Đại học Tây Nam
- Trường Tổng hợp
- Quận Bắc Bội, Trùng Khánh, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020301K | Tài chính | A | 15 |
| 2 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 7 |
| 3 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | A+ | 2 |
| 4 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | A | 8 |
| 5 | 020106T | Kinh tế năng lượng | A+ | 2 |
| 6 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 50 |
| 7 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | B+ | 8 |
| 8 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 6 |
| 9 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | A | 7 |
| 10 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A+ | 6 |
| 11 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 16 |
| 12 | 130204 | Biểu diễn vũ đạo | A | 17 |
| 13 | 080204 | Kỹ thuật xe | A+ | 1 |
| 14 | 050301 | Báo chí học | A+ | 6 |
| 15 | 120402 | Quản lý hành chính | A+ | 4 |
| 16 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 8 |
| 17 | 080404 | Kỹ thuật luyện kim | B | 20 |
| 18 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 30 |
| 19 | 080503T | Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới | A+ | 3 |
| 20 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 5 |
| 21 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | A | 5 |
| 22 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 20 |
| 23 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A+ | 6 |
| 24 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A+ | 4 |
| 25 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | A+ | 6 |
| 26 | 082901 | Công nghệ an toàn | A | 15 |
| 27 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | A+ | 1 |
| 28 | 120203K | Kế toán | A | 17 |
| 29 | 101011T | Kỹ thuật y tế thông minh | A | 7 |
| 30 | 030101K | Luật học | A | 15 |
| 31 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | B | 53 |
| 32 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A+ | 9 |
| 33 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 84 |
| 34 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 4 |
| 35 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A+ | 7 |
| 36 | 100701 | Dược học | A+ | 5 |
| 37 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A+ | 4 |
| 38 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 39 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 10 |
| 40 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 54 |
| 41 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B | 47 |
| 42 | 105100 | Y học lâm sàng | A | 6 |
| 43 | 120601 | Quản lý Logistics | B | 186 |
| 44 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A+ | 2 |
| 45 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | A+ | 3 |
| 46 | 120104 | Quản lý và phát triển bất động sản | A | 5 |
| 47 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A+ | 3 |
| 48 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | A | 6 |
| 49 | 071001 | Khoa học sinh học | A | 7 |
| 50 | 080904K | An toàn thông tin | A+ | 3 |
| 51 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 6 |
| 52 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A+ | 4 |
| 53 | 120103 | Quản lý công trình | A+ | 7 |
| 54 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A | 11 |
| 55 | 081508TK | Khoa học và Kỹ thuật lưu trữ carbon | A+ | 1 |
| 56 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 33 |
| 57 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 84 |
| 58 | 120105 | Chi phí dự án | B+ | 51 |
| 59 | 070301 | Hóa vô cơ | A+ | 4 |
| 60 | 080207 | Kỹ thuật xe | A+ | 4 |
| 61 | 130402 | Hội họa | B+ | 22 |
| 62 | 130311T | Nhiếp ảnh và sản phẩm phim | B+ | 16 |
| 63 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 8 |
| 64 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 28 |
| 65 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 66 | 082801 | Kiến trúc học | A | 10 |
| 67 | 130301 | Biểu diễn | B | 92 |
| 68 | 081008T | Xây dựng thông minh | A+ | 2 |
| 69 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 70 | 080801 | Tự động hóa | A+ | 2 |
| 71 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 12 |
| 72 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A+ | 2 |
| 73 | 020305T | Toán tài chính | B | 37 |
| 74 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | A | 19 |
| 75 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 22 |
| 76 | 083001 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 77 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 11 |
| 78 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A+ | 9 |
| 79 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A+ | 2 |
| 80 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 10 |
| 81 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 2 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 3 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 4 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 5 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 6 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 7 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 8 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 9 | 081600 | Khoa học và Công nghệ Đo đạc và Bản đồ | ||
| 10 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 11 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 12 | 050301 | Báo chí học | ||
| 13 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 14 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 15 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 16 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 17 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 18 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 19 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 20 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 21 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 22 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 23 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 24 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 25 | 070300 | Hóa học | ||
| 26 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 27 | 100700 | Dược học | ||
| 28 | 070207 | Quang học | ||
| 29 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 30 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 31 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 32 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 33 | 120500 | Quản lý tài nguyên thông tin | ||
| 34 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 35 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 36 | 020204 | Tài chính học | ||
| 37 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 38 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 39 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 40 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 41 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 42 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 43 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 44 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 45 | 080404 | Kỹ thuật luyện kim | ||
| 46 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 47 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 48 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 49 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 50 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 51 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 52 | 100701 | Dược học | ||
| 53 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 54 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 55 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 56 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 57 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | ||
| 58 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 59 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 60 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 61 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 62 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 63 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 64 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 65 | 040304 | Giáo dục dân tộc truyền thống | ||
| 66 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 67 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 68 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 69 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 70 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 71 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 72 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 73 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 74 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 75 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 76 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 77 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 78 | 081800 | Tài nguyên và kỹ thuật địa chất | ||
| 79 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 80 | 081902 | Kỹ thuật chế biến khoáng sản | ||
| 81 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 82 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 83 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 84 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 85 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 86 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 87 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 88 | 030106 | Luật tố tụng |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 2 | 120201 | Kế toán học | ||
| 3 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 4 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 5 | 105126 | Di truyền học | ||
| 6 | 071400 | Thống kê học | ||
| 7 | 080700 | Kỹ thuật điện và kỹ thuật nhiệt vật lý | ||
| 8 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 9 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 10 | 071000 | Sinh vật học | ||
| 11 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 12 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 13 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 14 | 083700 | Khoa học và Kỹ thuật An toàn | ||
| 15 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 16 | 080100 | Cơ học | ||
| 17 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 18 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 19 | 070100 | Toán học | ||
| 20 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 21 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 22 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 23 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 24 | 081900 | Kỹ thuật khai thác mỏ | ||
| 25 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 26 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 27 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 28 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 29 | 080404 | Kỹ thuật luyện kim | ||
| 30 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 31 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 32 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 33 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 34 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 35 | 030104 | Hình sự học | ||
| 36 | 070200 | Vật lý học | ||
| 37 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 38 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật uy tín tại vùng Tây Nam Trung Quốc? Đại học Trùng Khánh là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng phát triển với bề dày lịch sử lâu đời. Trường nổi tiếng với sự kết hợp hài hòa giữa các ngành kỹ thuật, khoa học tự nhiên, kinh tế và quản lý, mang đến cơ hội học tập chất lượng cao cho sinh viên trong nước và quốc tế.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.