Học viện Âm nhạc Thượng Hải 2026 – 上海音乐学院 (Shanghai Conservatory of Music)
- Trường Tổng hợp
- Thượng Hải, Thượng Hải
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 115 |
| 2 | 020102 | Thống kê kinh tế | A+ | 1 |
| 3 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | B+ | 17 |
| 4 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B | 1 |
| 5 | 040202K | Đào tạo thể thao | B | 54 |
| 6 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | A | 14 |
| 7 | 130202 | Âm nhạc học | B+ | 65 |
| 8 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 64 |
| 9 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | B+ | 18 |
| 10 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 4 |
| 11 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 82 |
| 12 | 080802T | Tín hiệu và điều khiển chuyển tuyến đường sắt | B+ | 20 |
| 13 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | B+ | 34 |
| 14 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 35 |
| 15 | 081802 | Công nghệ giao thông | B | 56 |
| 16 | 130405T | Thư pháp | B+ | 34 |
| 17 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 67 |
| 18 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 204 |
| 19 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 62 |
| 20 | 105102 | Nhi khoa | B | 20 |
| 21 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | B+ | 64 |
| 22 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B | 66 |
| 23 | 120401 | Quản lý hành chính | A | 18 |
| 24 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 56 |
| 25 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B | 70 |
| 26 | 080102 | Cơ học vật rắn | B | 37 |
| 27 | 105118 | Gây mê | B+ | 15 |
| 28 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 65 |
| 29 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 24 |
| 30 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B | 125 |
| 31 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 148 |
| 32 | 050301 | Báo chí học | A | 31 |
| 33 | 071400 | Thống kê học | B | 89 |
| 34 | 120204 | Quản lý tài vụ | B+ | 171 |
| 35 | 100701 | Dược học | B | 102 |
| 36 | 071003 | Sinh lý học | A | 3 |
| 37 | 120203K | Kế toán | B+ | 115 |
| 38 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B+ | 30 |
| 39 | 080404 | Kỹ thuật luyện kim | B | 20 |
| 40 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 38 |
| 41 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 34 |
| 42 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 60 |
| 43 | 120202 | Thị trường Marketing | B+ | 102 |
| 44 | 130205 | Múa | B+ | 33 |
| 45 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | B+ | 23 |
| 46 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | B+ | 49 |
| 47 | 060100 | Khảo cổ học | B+ | 8 |
| 48 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B | 92 |
| 49 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 60 |
| 50 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | B+ | 106 |
| 51 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 78 |
| 52 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 73 |
| 53 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 83 |
| 54 | 120601 | Quản lý Logistics | A | 50 |
| 55 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 4 |
| 56 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | B+ | 65 |
| 57 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 42 |
| 58 | 020305T | Toán tài chính | B | 37 |
| 59 | 030202 | Chính trị quốc tế | B+ | 7 |
| 60 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 72 |
| 61 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 149 |
| 62 | 120206 | Quản trị nhân lực | B+ | 118 |
| 63 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 60 |
| 64 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | B+ | 16 |
| 65 | 100401K | Y học dự phòng | B | 40 |
| 66 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 23 |
| 67 | 090104 | Khoa học và Kỹ thuật thực vật | B | 10 |
| 68 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 102 |
| 69 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | B+ | 20 |
| 70 | 060101 | Lịch sử | B+ | 70 |
| 71 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | B | 31 |
| 72 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B+ | 27 |
| 73 | 101003 | Kỹ thuật hình ảnh y tế | A | 3 |
| 74 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | B | 100 |
| 75 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 67 |
| 76 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 123 |
| 77 | 105100 | Y học lâm sàng | B | 78 |
| 78 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 12 |
| 79 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 86 |
| 80 | 040204K | Võ thuật và thể thao truyền thống dân tộc | B+ | 13 |
| 81 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B+ | 54 |
| 82 | 120501 | Thư viện học | B+ | 3 |
| 83 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | B | 80 |
| 84 | 082901 | Công nghệ an toàn | B | 58 |
| 85 | 080904K | An toàn thông tin | B | 46 |
| 86 | 120902 | Quản trị khách sạn | A | 24 |
| 87 | 020301K | Tài chính | B+ | 73 |
| 88 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 68 |
| 89 | 130402 | Hội họa | B | 69 |
| 90 | 101005 | Trị liệu phục hồi chức năng | B+ | 38 |
| 91 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | A | 37 |
| 92 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | B+ | 19 |
| 93 | 083001 | Khoa học môi trường | B | 91 |
| 94 | 120502 | Tình báo học | A+ | 2 |
| 95 | 050303 | Quảng cáo | A | 23 |
| 96 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | B+ | 50 |
| 97 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | B | 20 |
| 98 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B | 61 |
| 99 | 130403 | Điêu khắc | B+ | 17 |
| 100 | 120901K | Quản trị du lịch | A | 48 |
| 101 | 100702 | Điều chế dược | B | 45 |
| 102 | 100301K | Răng Hàm Mặt | B+ | 15 |
| 103 | 081006T | Kỹ thuật cầu đường bộ vượt sông | B+ | 17 |
| 104 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 49 |
| 105 | 082503 | Khoa học môi trường | B | 74 |
| 106 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 168 |
| 107 | 100203TK | Kỹ thuật hình ảnh | B+ | 22 |
| 108 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | B+ | 75 |
| 109 | 030101K | Luật học | B+ | 101 |
| 110 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 62 |
| 111 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | B+ | 56 |
| 112 | 101101 | Điều dưỡng học | B | 103 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 2 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 3 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 4 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 5 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 6 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 7 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 8 | 020204 | Tài chính học | ||
| 9 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 10 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 11 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 12 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 13 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 14 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 15 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 16 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 17 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 18 | 100302 | Răng hàm mặt lâm sàng | ||
| 19 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 20 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 21 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 22 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 23 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 24 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 25 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 26 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 27 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 28 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 29 | 120502 | Tình báo học | ||
| 30 | 081401 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 31 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 32 | 077903 | Dinh dưỡng và Vệ sinh thực phẩm | ||
| 33 | 105126 | Di truyền học | ||
| 34 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 35 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 36 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 37 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 38 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 39 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 40 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 41 | 050301 | Báo chí học | ||
| 42 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 43 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 44 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 45 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 46 | 120501 | Thư viện học | ||
| 47 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 48 | 077905 | Chất độc y tế | ||
| 49 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 50 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 51 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 52 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 53 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 54 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 55 | 020203 | Tài chính công | ||
| 56 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 57 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 58 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 59 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 60 | 105101 | Nội khoa | ||
| 61 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 62 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 63 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 64 | 100706 | Dược lý học | ||
| 65 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 66 | 105105 | Tâm thần và sức khoẻ tâm thần | ||
| 67 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 68 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 69 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 70 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 71 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 72 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 73 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 74 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 75 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 76 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 77 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 78 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 79 | 030104 | Hình sự học | ||
| 80 | 070304 | Hóa lý | ||
| 81 | 070207 | Quang học | ||
| 82 | 082703 | Ứng dụng và Công nghệ hạt nhân | ||
| 83 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 84 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 85 | 120503 | Lưu trữ học | ||
| 86 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 87 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 88 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 89 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 90 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 91 | 030207 | Quan hệ quốc tế | ||
| 92 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 93 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 94 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 95 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 96 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 97 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 98 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 99 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 100 | 081105 | Điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát | ||
| 101 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 102 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 103 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 104 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 105 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 106 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 107 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 108 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 109 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 110 | 030300 | Xã hội học | ||
| 111 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 112 | 082204 | Kỹ thuật hóa chất hạt nhân và công nghệ nhiên liệu hạt nhân | ||
| 113 | 100217 | Gây mê học | ||
| 114 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 115 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 116 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 117 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 118 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 119 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 120 | 040304 | Giáo dục dân tộc truyền thống | ||
| 121 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 122 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 123 | 070208 | Vật lý vô tuyến | ||
| 124 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 125 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 126 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 127 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 128 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 129 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 130 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 131 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 132 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 133 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 134 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 135 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 136 | 100602 | Trung Tây y lâm sàng kết hợp | ||
| 137 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 138 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 139 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 140 | 100105 | Pháp y | ||
| 141 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 142 | 071400 | Thống kê học | ||
| 143 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 144 | 100106 | Y học phóng xạ | ||
| 145 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 146 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 147 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 148 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 149 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 150 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 151 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 152 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 153 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 154 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 155 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 156 | 100214 | U bướu học | ||
| 157 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 158 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 159 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 160 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 161 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 162 | 105103 | Lão khoa | ||
| 163 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 164 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 165 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 166 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 167 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 168 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 169 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 170 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 171 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 172 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 173 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 174 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 175 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 176 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 177 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 2 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 3 | 100105 | Pháp y | ||
| 4 | 105117 | Khoa tai mũi họng | ||
| 5 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 6 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 7 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 8 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 9 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 10 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 11 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 12 | 120400 | Quản lý hành chính công | ||
| 13 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 14 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 15 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 16 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 17 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 18 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 19 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 20 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 21 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 22 | 081400 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | ||
| 23 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 24 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 25 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 26 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 27 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 28 | 105101 | Nội khoa | ||
| 29 | 070207 | Quang học | ||
| 30 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 31 | 070304 | Hóa lý | ||
| 32 | 100701 | Dược học | ||
| 33 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 34 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 35 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 36 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 37 | 078001 | Hóa dược | ||
| 38 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 39 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 40 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 41 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 42 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 43 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 44 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 45 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 46 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 47 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân | ||
| 48 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 49 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 50 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 51 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 52 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 53 | 100214 | U bướu học | ||
| 54 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 55 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 56 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 57 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 58 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 59 | 105104 | Thần kinh học |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật uy tín tại trung tâm tỉnh Hà Nam? Đại học Trịnh Châu hiện là trường đại học tổng hợp trọng điểm quốc gia, vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập. Với bề dày lịch sử và chất lượng đào tạo hàng đầu, đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn trải nghiệm văn hóa và giáo dục Trung Hoa.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.