Đại học Dược Trung Quốc
- Trường Y dược
- Số 639 đường Long Miên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 2 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 3 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 4 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 5 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 6 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 7 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 8 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 9 | 050301 | Báo chí học | ||
| 10 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 11 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 12 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 13 | 105126 | Di truyền học | ||
| 14 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 15 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 16 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 17 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 18 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 19 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 20 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 21 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 22 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 23 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 24 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | ||
| 25 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 26 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 27 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 28 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 29 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 30 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 31 | 050210 | Ngôn ngữ và văn học châu Phi | ||
| 32 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 33 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 34 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 35 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 36 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | ||
| 37 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 38 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 39 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 40 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 41 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 42 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 43 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 44 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 45 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 46 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 47 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 48 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 49 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 50 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 51 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 52 | 030300 | Xã hội học | ||
| 53 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 54 | 100705 | Vi sinh vật và thuốc sinh hóa | ||
| 55 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 56 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 57 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 58 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 59 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 60 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 61 | 077103 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 62 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 63 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 64 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 65 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| 66 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 67 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 68 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 69 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 70 | 070304 | Hóa lý | ||
| 71 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 72 | 070401 | Vật lý thiên thể | ||
| 73 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 74 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 75 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 76 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 77 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 78 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 79 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 80 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 81 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 82 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 83 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 84 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 85 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 86 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 87 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 88 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 89 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 90 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 91 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 92 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 93 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 94 | 030104 | Hình sự học | ||
| 95 | 020204 | Tài chính học | ||
| 96 | 040107 | Giáo dục tiểu học | ||
| 97 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 98 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 99 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 100 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 101 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 102 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 2 | 070304 | Hóa lý | ||
| 3 | 071400 | Thống kê học | ||
| 4 | 050301 | Báo chí học | ||
| 5 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 6 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 7 | 060100 | Khảo cổ học | ||
| 8 | 0501Z1 | Văn hóa dân gian và Văn nghệ dân gian Mân Nam | ||
| 9 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | ||
| 10 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 11 | 030106 | Luật tố tụng | ||
| 12 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 13 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 14 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 15 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 16 | 0501Z2 | Văn hóa Mân Nam và Gia đình Xã Hội | ||
| 17 | 030102 | Lịch sử luật pháp | ||
| 18 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 19 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 20 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 21 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 22 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 23 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 24 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 25 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | ||
| 26 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 27 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 28 | 070905 | Địa chất kỷ thứ tư | ||
| 29 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 30 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 31 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 32 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 33 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 34 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 35 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 36 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 37 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 38 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 39 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 40 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 41 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 42 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 43 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 44 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 45 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 46 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 47 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 48 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 49 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 50 | 040107 | Giáo dục tiểu học | ||
| 51 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 52 | 030104 | Hình sự học | ||
| 53 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 54 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 55 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 56 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 57 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 58 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 59 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 60 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 61 | 071005 | Vi sinh vật |
Bạn có đang tìm kiếm một môi trường giáo dục uy tín tại cố đô Nam Kinh với bề dày lịch sử lâu đời? Đại học Sư phạm Nam Kinh là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực đào tạo giáo viên cũng như nghiên cứu đa ngành. Đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn trải nghiệm sự kết hợp giữa truyền thống văn hóa sâu sắc và cơ sở vật chất hiện đại.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.