Đại học Trung Nam
- Trường Tổng hợp
- Số 932, đường Nam Lộc Sơn, thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 152 |
| 2 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 159 |
| 3 | 130301 | Biểu diễn | B | 92 |
| 4 | 130401 | Mỹ thuật | A | 22 |
| 5 | 120901K | Quản trị du lịch | B+ | 60 |
| 6 | 130304 | Văn học kịch và phim truyền hình | B | 47 |
| 7 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | B+ | 46 |
| 8 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 9 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 48 |
| 10 | 040202K | Đào tạo thể thao | B | 54 |
| 11 | 030300 | Xã hội học | A | 4 |
| 12 | 060101 | Lịch sử | B+ | 52 |
| 13 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 76 |
| 14 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 33 |
| 15 | 080714T | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin điện tử | B | 107 |
| 16 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B+ | 135 |
| 17 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 109 |
| 18 | 101001 | Kỹ thuật thí nghiệm y tế | B+ | 39 |
| 19 | 080209T | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | B+ | 3 |
| 20 | 100701 | Dược học | B+ | 63 |
| 21 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 72 |
| 22 | 050206 | Tiếng Ả Rập | B | 17 |
| 23 | 105100 | Y học lâm sàng | B+ | 59 |
| 24 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | B+ | 18 |
| 25 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | B+ | 27 |
| 26 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B | 70 |
| 27 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B | 92 |
| 28 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | B | 35 |
| 29 | 130505 | Thiết kế phục sức | B+ | 59 |
| 30 | 050305 | Biên tập xuất bản | B | 18 |
| 31 | 120402 | Quản lý hành chính | B | 146 |
| 32 | 130202 | Âm nhạc học | B+ | 48 |
| 33 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | B+ | 19 |
| 34 | 080716T | Giáo dục Công nghệ Điện tử ứng dụng | A+ | 1 |
| 35 | 120903 | Triển lãm kinh tế và quản lý | A | 8 |
| 36 | 130501 | Thiết kế nghệ thuật | B | 25 |
| 37 | 120210 | Quản lý tài sản văn hóa | B+ | 22 |
| 38 | 050232 | Tiếng Bồ Đào Nha | B+ | 1 |
| 39 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 48 |
| 40 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | B+ | 70 |
| 41 | 070501 | Khoa học địa lý | B | 80 |
| 42 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | A | 4 |
| 43 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | B+ | 15 |
| 44 | 120203K | Kế toán | B | 278 |
| 45 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | B+ | 93 |
| 46 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A | 30 |
| 47 | 030101K | Luật học | B+ | 64 |
| 48 | 050301 | Báo chí học | B | 110 |
| 49 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | B | 25 |
| 50 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | B+ | 28 |
| 51 | 055100 | Phiên dịch | A | 25 |
| 52 | 071400 | Thống kê học | B | 103 |
| 53 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | B+ | 72 |
| 54 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 54 |
| 55 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B | 316 |
| 56 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | B+ | 55 |
| 57 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B | 424 |
| 58 | 040205 | Khoa học vận động thân thể | B | 9 |
| 59 | 130507 | Thủ công mĩ nghệ | B+ | 18 |
| 60 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 42 |
| 61 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | A | 20 |
| 62 | 130305 | Biên đạo phát thanh truyền hình | B+ | 61 |
| 63 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 34 |
| 64 | 101101 | Điều dưỡng học | B+ | 34 |
| 65 | 100401K | Y học dự phòng | B | 52 |
| 66 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 41 |
| 67 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | B+ | 86 |
| 68 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B | 44 |
| 69 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B | 353 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 2 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 3 | 030104 | Hình sự học | ||
| 4 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 5 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 6 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 7 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 8 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 9 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 10 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 11 | 030206 | Chính trị quốc tế | ||
| 12 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 13 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 14 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 15 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 16 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 17 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 18 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 19 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 20 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 21 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 22 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 23 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 24 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 25 | 040108 | Giáo dục kỹ thuật nghề | ||
| 26 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 27 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 28 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 29 | 105101 | Nội khoa | ||
| 30 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 31 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 32 | 105126 | Di truyền học | ||
| 33 | 090707 | Bảo tồn đất, nước và phòng chống sa mạc hóa | ||
| 34 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 35 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 36 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 37 | 030202 | Chính trị quốc tế | ||
| 38 | 040304 | Giáo dục dân tộc truyền thống | ||
| 39 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 40 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 41 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 42 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 43 | 050301 | Báo chí học | ||
| 44 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 45 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 46 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 47 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 48 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 49 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 50 | 050209 | Tiếng Hàn Quốc | ||
| 51 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 52 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 53 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 54 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 55 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 56 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 57 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 58 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 59 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 60 | 050210 | Ngôn ngữ và văn học châu Phi | ||
| 61 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 62 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 63 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 64 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 65 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 66 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 67 | 070304 | Hóa lý | ||
| 68 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 69 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 70 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 71 | 070401 | Vật lý thiên thể | ||
| 72 | 030300 | Xã hội học | ||
| 73 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 74 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 75 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 76 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 77 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 78 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 79 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 2 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 3 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 4 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 5 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 6 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 7 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 8 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 9 | 105126 | Di truyền học | ||
| 10 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 11 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 12 | 070304 | Hóa lý | ||
| 13 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 14 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 15 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 16 | 030103 | Luật hiến pháp và hành chính | ||
| 17 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 18 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 19 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 20 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 21 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 22 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 23 | 070207 | Quang học | ||
| 24 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 25 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 26 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 27 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 28 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 29 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 30 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 31 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 32 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 33 | 050104 | Tài liệu cổ điển Trung Quốc | ||
| 34 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 35 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 36 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 37 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 38 | 030203 | Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế | ||
| 39 | 071400 | Thống kê học | ||
| 40 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 41 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | ||
| 42 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 43 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 44 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 45 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường đào tạo sư phạm uy tín tại miền Trung Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố Trường Sa, Đại học Sư phạm Hồ Nam là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm với bề dày lịch sử lâu đời. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và không ngừng phát triển các chương trình đào tạo đa ngành chất lượng cao dành cho sinh viên trong nước và quốc tế.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.