Học viện Công nghệ Bắc Kinh (Cơ sở Chu Hải)
- Trường Kỹ thuật
- Số 5 đường Trung Quan Thôn Nam, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081601 | Kỹ thuật trắc địa và khảo sát | B+ | 8 |
| 2 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 32 |
| 3 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | B+ | 38 |
| 4 | 085300 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | A | 6 |
| 5 | 120601 | Quản lý Logistics | A | 24 |
| 6 | 120203K | Kế toán | A | 27 |
| 7 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | A | 23 |
| 8 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | A+ | 1 |
| 9 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A | 10 |
| 10 | 120402 | Quản lý hành chính | A | 12 |
| 11 | 082801 | Kiến trúc học | B+ | 48 |
| 12 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | B | 74 |
| 13 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | B | 128 |
| 14 | 082901 | Công nghệ an toàn | B+ | 25 |
| 15 | 130204 | Biểu diễn vũ đạo | A | 17 |
| 16 | 080911TK | An toàn không gian mạng | A | 9 |
| 17 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | A+ | 1 |
| 18 | 030101K | Luật học | A | 13 |
| 19 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 15 |
| 20 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | A+ | 2 |
| 21 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | A | 37 |
| 22 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | A+ | 2 |
| 23 | 081003 | Khoa học và kỹ thuật cấp thoát nước | A | 6 |
| 24 | 080405 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | A | 7 |
| 25 | 081006T | Kỹ thuật cầu đường bộ vượt sông | B | 49 |
| 26 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | B+ | 34 |
| 27 | 082902T | Công nghệ và quản lý ứng phó cấp thiết | B | 14 |
| 28 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A+ | 5 |
| 29 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 22 |
| 30 | 120103 | Quản lý công trình | A | 19 |
| 31 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | A+ | 2 |
| 32 | 080917T | Công nghệ Blockchain | B+ | 5 |
| 33 | 080102 | Cơ học vật rắn | B+ | 16 |
| 34 | 080803T | Kỹ thuật Robot | B+ | 44 |
| 35 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | A | 16 |
| 36 | 101011T | Kỹ thuật y tế thông minh | A | 3 |
| 37 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B+ | 30 |
| 38 | 081005T | Kỹ thuật không gian ngầm đô thị | A | 8 |
| 39 | 130507 | Thủ công mĩ nghệ | B | 35 |
| 40 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 84 |
| 41 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | A+ | 2 |
| 42 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 16 |
| 43 | 080207 | Kỹ thuật xe | B+ | 34 |
| 44 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | A+ | 1 |
| 45 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 19 |
| 46 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 20 |
| 47 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 14 |
| 48 | 080303T | Kỹ thuật cảm biến thông minh | A+ | 1 |
| 49 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B+ | 25 |
| 50 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 50 |
| 51 | 130402 | Hội họa | B+ | 22 |
| 52 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 21 |
| 53 | 081308T | Hóa chất tốt | A+ | 1 |
| 54 | 080720T | Kỹ thuật đo lường và điều khiển thông minh | A+ | 1 |
| 55 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 3 |
| 56 | 081805K | Công nghệ bay | B+ | 5 |
| 57 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 22 |
| 58 | 070301 | Hóa vô cơ | A | 12 |
| 59 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 19 |
| 60 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | A+ | 6 |
| 61 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 38 |
| 62 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 20 |
| 63 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A+ | 2 |
| 64 | 130505 | Thiết kế phục sức | A | 18 |
| 65 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | A | 10 |
| 66 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 35 |
| 67 | 082305 | Công nghệ thủy lợi nông nghiệp | B+ | 7 |
| 68 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 38 |
| 69 | 080206 | Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển | A | 8 |
| 70 | 080204 | Kỹ thuật xe | B+ | 42 |
| 71 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | A+ | 2 |
| 72 | 080801 | Tự động hóa | A | 42 |
| 73 | 082002 | Công nghệ và thiết kế máy bay | A+ | 1 |
| 74 | 070302 | Hóa học ứng dụng | A+ | 6 |
| 75 | 080404 | Kỹ thuật luyện kim | A+ | 1 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 2 | 080603 | Luyện kim kim loại màu | ||
| 3 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 4 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 5 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 6 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 7 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 8 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 9 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 10 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 11 | 085300 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | ||
| 12 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 13 | 120201 | Kế toán học | ||
| 14 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 15 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 16 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 17 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 18 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 19 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 20 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 21 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 22 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 23 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 24 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 25 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 26 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 27 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 28 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 29 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 30 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 31 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 32 | 080602 | Luyện kim gang thép | ||
| 33 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 34 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 35 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 36 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 37 | 081504 | Tài nguyên nước và Kỹ thuật thủy điện | ||
| 38 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 39 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 40 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 41 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 42 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 43 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 44 | 082102 | Vật liệu dệt và thiết kế dệt | ||
| 45 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 46 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | ||
| 47 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 48 | 081901 | Kỹ thuật hàng hải và tàu biển | ||
| 49 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 50 | 070304 | Hóa lý | ||
| 51 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 52 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 53 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 54 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 55 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 56 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 57 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 58 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 59 | 081304 | Khoa học kỹ thuật xây dựng | ||
| 60 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 61 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 62 | 081603 | Kỹ thuật bản đồ và thông tin địa lý | ||
| 63 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 64 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 65 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 66 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 67 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 68 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 69 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 70 | 081802 | Công nghệ giao thông | ||
| 71 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 72 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 73 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 74 | 081902 | Kỹ thuật chế biến khoáng sản | ||
| 75 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 76 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 77 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 2 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 3 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | ||
| 4 | 083700 | Khoa học và Kỹ thuật An toàn | ||
| 5 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 6 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 7 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 8 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 9 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 10 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 11 | 081500 | Công trình thuỷ lợi | ||
| 12 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 13 | 080800 | Kỹ thuật điện khí | ||
| 14 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 15 | 081700 | Kĩ thuật và công trình hóa học | ||
| 16 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 17 | 081900 | Kỹ thuật khai thác mỏ | ||
| 18 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập kỹ thuật hàng đầu tại tỉnh Sơn Tây? Đại học Công nghệ Thái Nguyên (Taiyuan University of Technology) là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực đào tạo kỹ thuật, công nghệ. Với bề dày lịch sử lâu đời, đây là điểm đến uy tín thu hút đông đảo sinh viên trong và ngoài nước đến nghiên cứu và phát triển sự nghiệp.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.