Học viện Công nghệ Bắc Kinh (Cơ sở Chu Hải)
- Trường Kỹ thuật
- Số 5 đường Trung Quan Thôn Nam, quận Hải Điến, Bắc Kinh, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 10 |
| 2 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 3 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | A | 6 |
| 4 | 080102 | Cơ học vật rắn | B | 31 |
| 5 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 54 |
| 6 | 080903 | Kỹ thuật mạng | B | 177 |
| 7 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 26 |
| 8 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 9 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | A | 28 |
| 10 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A | 22 |
| 11 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 74 |
| 12 | 080710T | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | B+ | 25 |
| 13 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | A | 4 |
| 14 | 081802 | Công nghệ giao thông | A | 3 |
| 15 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 16 | 080906 | Công nghệ truyền thông kỹ thuật số | B | 130 |
| 17 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 18 | 081305T | Kỹ thuật hóa học và Kỹ thuật sinh học công nghiệp | A+ | 1 |
| 19 | 071003 | Sinh lý học | A | 4 |
| 20 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 116 |
| 21 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 48 |
| 22 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 12 |
| 23 | 040202K | Đào tạo thể thao | B+ | 15 |
| 24 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 96 |
| 25 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 13 |
| 26 | 085300 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | B+ | 43 |
| 27 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A | 19 |
| 28 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 20 |
| 29 | 120103 | Quản lý công trình | A | 13 |
| 30 | 120801 | Thương mại điện tử | B+ | 110 |
| 31 | 030102T | Quyền sở hữu trí tuệ | B+ | 31 |
| 32 | 120601 | Quản lý Logistics | B | 179 |
| 33 | 130403 | Điêu khắc | B | 23 |
| 34 | 120101 | Khoa học quản lý | A | 3 |
| 35 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A+ | 3 |
| 36 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 57 |
| 37 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 74 |
| 38 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 84 |
| 39 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | B | 90 |
| 40 | 081303T | Khoa học và Kỹ thuật tuần hoàn tài nguyên | A+ | 1 |
| 41 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 31 |
| 42 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B | 144 |
| 43 | 082901 | Công nghệ an toàn | A | 5 |
| 44 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B | 48 |
| 45 | 080412T | Vật liệu thông minh | A+ | 1 |
| 46 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 158 |
| 47 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | B+ | 13 |
| 48 | 050262 | Tiếng Anh Thương mại | A | 30 |
| 49 | 082801 | Kiến trúc học | A | 26 |
| 50 | 081008T | Xây dựng thông minh | A | 3 |
| 51 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 68 |
| 52 | 100701 | Dược học | A | 20 |
| 53 | 080801 | Tự động hóa | A | 15 |
| 54 | 083001 | Khoa học môi trường | A | 13 |
| 55 | 055100 | Phiên dịch | A+ | 1 |
| 56 | 120401 | Quản lý hành chính | A | 27 |
| 57 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 58 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 8 |
| 59 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | A | 12 |
| 60 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B+ | 65 |
| 61 | 081308T | Hóa chất tốt | A+ | 1 |
| 62 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 27 |
| 63 | 070702 | Công nghệ biển | B+ | 4 |
| 64 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B | 19 |
| 65 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 2 | 020203 | Tài chính công | ||
| 3 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 4 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 5 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 6 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 7 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | ||
| 8 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 9 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 10 | 020204 | Tài chính học | ||
| 11 | 081201 | Kết cấu hệ thống máy tính | ||
| 12 | 081104 | Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh | ||
| 13 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 14 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | ||
| 15 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 16 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 17 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | ||
| 18 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 19 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 20 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 21 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 22 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 23 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 24 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 25 | 081103 | Kỹ thuật cảng, đường thủy và bờ biển | ||
| 26 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 2 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 3 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 4 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 5 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 6 | 081403 | Kỹ thuật thị chính | ||
| 7 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 8 | 081502 | Thủy lực và động lực sông | ||
| 9 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 10 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 11 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 12 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 13 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 14 | 070304 | Hóa lý | ||
| 15 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 16 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 17 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 18 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 19 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 20 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 21 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 22 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 23 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 24 | 070207 | Quang học | ||
| 25 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 26 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 27 | 0801Z1 | Cơ học tính toán | ||
| 28 | 080802 | Hệ thống điện và tự động hóa | ||
| 29 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 30 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 31 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 32 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 33 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 34 | 083300 | Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | ||
| 35 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | ||
| 36 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 37 | 081300 | Kiến trúc học | ||
| 38 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | ||
| 39 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 40 | 085703 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 41 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | ||
| 42 | 081501 | Tài nguyên nước và thủy văn | ||
| 43 | 080805 | Lý thuyết điện và công nghệ mới | ||
| 44 | 080102 | Cơ học vật rắn | ||
| 45 | 070204 | Vật lý plasma | ||
| 46 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 47 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 48 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 49 | 080706 | Kỹ thuật thông tin | ||
| 50 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 51 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 52 | 070103 | Xác suất thống kê và Toán thống kê | ||
| 53 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 54 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 55 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 56 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 57 | 081503 | Kỹ thuật kết cấu thủy lực | ||
| 58 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 59 | 080803 | Công nghệ cách điện và điện áp cao | ||
| 60 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 61 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 62 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 63 | 081505 | Kỹ thuật cảng, ven biển và ngoài khơi | ||
| 64 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 65 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 66 | 081404 | Hệ thống sưởi, cấp khí, thông gió và điều hòa không khí | ||
| 67 | 120201 | Kế toán học | ||
| 68 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 69 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật kỹ thuật hàng đầu tại vùng Đông Bắc Trung Quốc? Đại học Công nghệ Đại Liên tọa lạc tại thành phố biển xinh đẹp, là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quốc gia trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc. Trường hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ với bề dày lịch sử trong nghiên cứu khoa học và đào tạo kỹ thuật chất lượng cao.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.