Đại học Dầu khí Trung Quốc Bắc Kinh 2026 – 中国石油大学(北京) (China University of Petroleum, Beijing)
- Trường Kỹ thuật
- Số 18 đường Phục Học, quận Xương Bình, Bắc Kinh, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 158 |
| 2 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A+ | 7 |
| 3 | 081302 | Thiết kế kiến trúc và lý luận | A | 8 |
| 4 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 31 |
| 5 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | A+ | 5 |
| 6 | 130503 | Thiết kế môi trường | B+ | 116 |
| 7 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | A | 4 |
| 8 | 080204 | Kỹ thuật xe | B+ | 42 |
| 9 | 080401 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | A | 10 |
| 10 | 120203K | Kế toán | A | 32 |
| 11 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | B+ | 74 |
| 12 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | A | 96 |
| 13 | 080911TK | An toàn không gian mạng | B+ | 28 |
| 14 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 74 |
| 15 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 50 |
| 16 | 120202 | Thị trường Marketing | B | 234 |
| 17 | 080403 | Hóa học vật liệu | A | 4 |
| 18 | 080801 | Tự động hóa | A | 15 |
| 19 | 070202 | Vật lý học ứng dụng | A | 15 |
| 20 | 082004 | Công nghệ động lực máy bay | B+ | 6 |
| 21 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | A | 5 |
| 22 | 050203 | Ngôn ngữ Đức | B+ | 36 |
| 23 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B+ | 65 |
| 24 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 37 |
| 25 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 30 |
| 26 | 050205 | Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | B+ | 14 |
| 27 | 080709T | Công nghệ đóng gói điện tử | A+ | 2 |
| 28 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | A | 18 |
| 29 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 20 |
| 30 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 57 |
| 31 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 84 |
| 32 | 082102 | Vật liệu dệt và thiết kế dệt | A+ | 2 |
| 33 | 080905 | Kỹ thuật IoT (Internet of Things) | B | 222 |
| 34 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 70 |
| 35 | 082001 | Công nghệ hàng không vũ trụ | B+ | 4 |
| 36 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 37 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 10 |
| 38 | 071400 | Thống kê học | B+ | 29 |
| 39 | 082105 | Công nghệ và Kỹ thuật Năng lượng Đặc chủng | B | 4 |
| 40 | 030101K | Luật học | B+ | 146 |
| 41 | 080102 | Cơ học vật rắn | B | 31 |
| 42 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | A | 27 |
| 43 | 020310T | Công nghệ tài chính | A | 9 |
| 44 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | B+ | 34 |
| 45 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | A+ | 3 |
| 46 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 2 |
| 47 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | B | 48 |
| 48 | 081304T | Kỹ thuật năng lượng hóa học | B+ | 13 |
| 49 | 080213T | Kỹ thuật sản xuất thông minh | B | 144 |
| 50 | 082104 | Kỹ thuật và thiết kế phục trang | A+ | 2 |
| 51 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 12 |
| 52 | 080301 | Máy móc và kỹ thuật đo lường kiểm soát | B+ | 60 |
| 53 | 080918TK | Khoa học và Công nghệ Mật mã | B | 5 |
| 54 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | B+ | 31 |
| 55 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 13 |
| 56 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A | 26 |
| 57 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 17 |
| 58 | 082106 | Công nghệ xe bọc thép | B | 3 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 082601 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 2 | 070100 | Toán học | ||
| 3 | 100706 | Dược lý học | ||
| 4 | 120502 | Tình báo học | ||
| 5 | 080402 | Công nghệ và dụng cụ đo lường kiểm tra | ||
| 6 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 7 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 8 | 082503 | Khoa học môi trường | ||
| 9 | 083001 | Khoa học môi trường | ||
| 10 | 081903 | Công nghệ và kỹ thuật an toàn | ||
| 11 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 12 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | ||
| 13 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 14 | 120201 | Kế toán học | ||
| 15 | 080603 | Luyện kim kim loại màu | ||
| 16 | 080101 | Cơ học đại cương và nguyên tắc cơ bản của cơ học | ||
| 17 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 18 | 080903 | Kỹ thuật mạng | ||
| 19 | 020210 | Kinh tế quốc phòng | ||
| 20 | 080204 | Kỹ thuật xe | ||
| 21 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 22 | 070200 | Vật lý học | ||
| 23 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 24 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 25 | 081705 | Xúc tác công nghiệp | ||
| 26 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 27 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 28 | 040110 | Kỹ thuật giáo dục học | ||
| 29 | 080904 | Điện từ trường và công nghệ vi sóng | ||
| 30 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 31 | 081703 | Kỹ thuật sinh hóa | ||
| 32 | 080103 | Cơ học chất lưu | ||
| 33 | 082501 | Thiết kế máy bay | ||
| 34 | 082604 | Hóa học quân sự và bom khói | ||
| 35 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 36 | 077500 | Khoa học và Công nghệ máy tính | ||
| 37 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 38 | 080804 | Điện tử công suất và truyền động điện | ||
| 39 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 40 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 41 | 080704 | Khoa học và kỹ thuật vi điện tử | ||
| 42 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 43 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 44 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 45 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 46 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 47 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 48 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 49 | 050204 | Tiếng Pháp | ||
| 50 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 51 | 081405 | Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa và giảm nhẹ thiên tai | ||
| 52 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | ||
| 53 | 080702 | Khoa học và kỹ thuật điện tử | ||
| 54 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 55 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 56 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 57 | 080503 | Kỹ thuật gia công vật liệu | ||
| 58 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 59 | 080104 | Cơ học kỹ thuật | ||
| 60 | 082603 | Pháo binh, vũ khí tự động và kỹ thuật đạn dược | ||
| 61 | 082602 | Lý thuyết và công nghệ vũ khí phóng xạ | ||
| 62 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 63 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 64 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | ||
| 65 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 66 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | ||
| 67 | 080801 | Tự động hóa | ||
| 68 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 69 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 70 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | ||
| 71 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 72 | 082502 | Kỹ thuật môi trường |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 125200 | Quản trị kinh doanh | ||
| 2 | 081200 | Khoa học và kĩ thuật tính toán | ||
| 3 | 080400 | Khoa học và kỹ thuật máy móc | ||
| 4 | 082500 | Khoa học và Công nghệ hàng không vũ trụ | ||
| 5 | 070100 | Toán học | ||
| 6 | 020200 | Kinh tế học ứng dụng | ||
| 7 | 081000 | Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| 8 | 077700 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 9 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 10 | 070300 | Hóa học | ||
| 11 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 12 | 082600 | Khoa học và Công nghệ Vũ khí | ||
| 13 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 14 | 080900 | Khoa học và công nghệ điện tử | ||
| 15 | 083002 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 16 | 040100 | Giáo dục học | ||
| 17 | 081100 | Khoa học và Kỹ thuật điều khiển | ||
| 18 | 080100 | Cơ học | ||
| 19 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 20 | 083500 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 21 | 071400 | Thống kê học | ||
| 22 | 080500 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu | ||
| 23 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc |
Tọa lạc ngay giữa trung tâm Trung Quan Thôn (Zhongguancun) – khu vực được ví như “Thung lũng Silicon của Trung Quốc” tại quận Hải Điếm, thành phố Bắc Kinh – Đại học Công nghệ Bắc Kinh (BIT) từ lâu đã khẳng định vị thế của một trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật mũi nhọn hàng đầu quốc gia. Giữa nhịp đập hối hả của một đại đô thị toàn cầu, khuôn viên BIT không chỉ lưu giữ những giá trị lịch sử gắn liền với sự phát triển khoa học công nghệ của đất nước đại lục, mà còn là bệ phóng đưa hàng ngàn sinh viên quốc tế vươn ra thị trường lao động toàn cầu.
Đại học Công nghệ Bắc Kinh (tên giao dịch quốc tế: Beijing Institute of Technology – BIT; chữ Hán: 北京理工大学; Pinyin: Běijīng Lǐgōng Dàxué) có mã trường quốc gia là 10007. Tiền thân của trường là Viện Khoa học Tự nhiên Diên An, được thành lập vào năm 1940 tại Diên An, Thiểm Tây. Đây là trường đại học khoa học và kỹ thuật đầu tiên do Đảng Cộng sản Trung Quốc sáng lập. Qua nhiều lần di chuyển và đổi tên theo chiều dài lịch sử, trường chính thức mang tên Đại học Công nghệ Bắc Kinh từ năm 1988 và hiện trực thuộc sự quản lý của Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc (MIIT).
Trường sở hữu hệ thống cơ sở hạ tầng học thuật quy mô lớn với tổng diện tích mặt bằng lên tới hàng trăm hecta, chia thành các cơ sở đào tạo và nghiên cứu chiến lược:
Cơ sở Trung Quan Thôn (Zhongguancun Campus – Quận Hải Điếm): Trụ sở chính nằm ở vị trí đắc địa tại thủ đô Bắc Kinh, bao quanh bởi các viện nghiên cứu hàn lâm và trụ sở của các tập đoàn công nghệ đa quốc gia.
Cơ sở Lương Hương (Liangxiang Campus – Quận Phòng Sơn): Khu phức hợp đào tạo hiện đại bậc nhất, nơi tập trung phần lớn sinh viên đại học với hệ thống thư viện thông minh, trung tâm thể thao và tổ hợp phòng thí nghiệm tiên tiến.
Cơ sở Tây Sơn (Xishan) & các cơ sở vệ tinh (Châu Hải, Tần Hoàng Đảo): Phục vụ các dự án nghiên cứu thử nghiệm chuyên sâu và hợp tác đào tạo liên vùng.
Hiện nay, BIT là nơi học tập của hơn 30.000 sinh viên, trong đó có hơn 4.000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 150 quốc gia và vùng lãnh thổ. Đội ngũ giảng viên của trường quy tụ hàng ngàn giáo sư, nhà nghiên cứu hàng đầu, trong đó có hàng chục Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc.
Uy tín học thuật của Đại học Công nghệ Bắc Kinh được bảo chứng bằng những bảo chứng cấp cao nhất trong hệ thống giáo dục đại học Trung Quốc cũng như trên các bảng xếp hạng quốc tế:
Dự án 985 & Dự án 211: BIT là một trong những đại học đầu tiên lọt vào danh sách Dự án 211 (nhóm 100 trường trọng điểm thế kỷ 21) và Dự án 985 (nhóm 39 đại học đẳng cấp thế giới của Trung Quốc).
Dự án Song Nhất Lưu (Double First-Class): Trường nằm trong nhóm đại học hạng A xây dựng “Song Nhất Lưu”, với hàng loạt ngành khoa học kỹ thuật mũi nhọn.
Bảng xếp hạng QS World University Rankings 2026: BIT vươn lên vị trí #259 thế giới, khẳng định đà tăng trưởng bền vững về chỉ số uy tín học thuật và chất lượng trích dẫn nghiên cứu.
Xếp hạng ESI (Essential Science Indicators): Các ngành Kỹ thuật, Khoa học Vật liệu, Hóa học, Vật lý và Toán học của BIT liên tục nằm trong Top 1% thế giới, trong đó ngành Kỹ thuật và Vật liệu tiệm cận nhóm Top 1‰ toàn cầu.
Xếp hạng Khả năng Tuyển dụng Sinh viên tốt nghiệp (QS Graduate Employability): BIT xếp thứ 9 tại Trung Quốc đại lục, chứng minh giá trị thực chiến của tấm bằng tốt nghiệp trên thị trường lao động.
Đại học Công nghệ Bắc Kinh cung cấp hệ thống chương trình đào tạo đa dạng, đa ngôn ngữ (tiếng Trung và tiếng Anh), đáp ứng mọi nhu cầu học tập của sinh viên quốc tế:
Khóa Ngắn hạn & Dự bị Đại học (Pre-university): Đào tạo tiếng Trung tăng cường, thuật ngữ khoa học kỹ thuật và các môn cơ sở (Toán, Lý) giúp sinh viên hoàn thiện điều kiện đầu vào.
Hệ Cử nhân (4 năm): Hơn 80 ngành đào tạo cấp bằng đại học chính quy, bao gồm nhiều chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh.
Hệ Thạc sĩ (2 – 3 năm) & Tiến sĩ (3 – 4 năm): Đào tạo chuyên sâu theo định hướng nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ và hợp tác phòng thí nghiệm quốc tế.
Thế mạnh của BIT nằm ở sự kết hợp giữa nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ đỉnh cao. Việc lựa chọn các ngành mũi nhọn tại đây mở ra cơ hội thực tập và việc làm trực tiếp tại các tập đoàn công nghệ lớn tại Bắc Kinh:
Khoa học và Kỹ thuật Máy tính / Trí tuệ Nhân tạo (AI): Ngành học đạt chuẩn quốc tế, đào tạo sâu về thuật toán, dữ liệu lớn, an ninh mạng và AI. Nhờ lợi thế nằm ngay Trung Quan Thôn, sinh viên ngành Máy tính tại BIT thường xuyên tiếp cận các dự án thực tế từ Baidu, Tencent, Xiaomi hay ByteDance.
Kỹ thuật Cơ khí & Tự động hóa (Mechanical Engineering & Automation): Ngành truyền thống đỉnh cao của trường, xếp vị trí hàng đầu toàn quốc. Sinh viên được học tập trong các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia về chế tạo thông minh, rô-bốt và hệ thống điều khiển tự động.
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Materials Science & Engineering): Ngành học nằm trong Dự án Song Nhất Lưu. Các nghiên cứu về vật liệu năng lượng mới, vật liệu tổng hợp siêu nhẹ và vật liệu hàng không vũ trụ tại BIT luôn thu hút nguồn ngân sách nghiên cứu khổng lồ.
Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ (Aeronautical & Astronautical Engineering): BIT là một trong những trụ cột đào tạo nhân lực cho ngành công nghiệp hàng không vũ trụ Trung Quốc. Tấm bằng ngành này tại BIT mang giá trị uy tín học thuật tối cao trong giới kỹ thuật.
Quản trị Kinh doanh & Kinh tế Quốc tế (Business & International Trade): Bên cạnh khối kỹ thuật, khối ngành quản lý tại BIT được chứng nhận chất lượng quốc tế (AMBA), giúp sinh viên kết hợp tư duy công nghệ với chiến lược quản trị doanh nghiệp.
Nhằm thu hút nhân tài quốc tế, Đại học Công nghệ Bắc Kinh phối hợp với các quỹ giáo dục cung cấp hệ thống học bổng phong phú. Đây chính là đòn bẩy tài chính quan trọng giúp sinh viên yên tâm tập trung vào nghiên cứu và học tập.
| Loại học bổng | Giá trị / Quyền lợi (Đơn vị: NDT) | Điều kiện Tuyển sinh (GPA, HSK/IELTS) | Thời gian nộp (Tham khảo) |
| Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC – Type A & B) |
– Miễn 100% học phí. – Miễn phí ký túc xá. – Trợ cấp sinh hoạt: 2.500 NDT/tháng (Đại học), 3.000 NDT/tháng (Thạc sĩ), 3.500 NDT/tháng (Tiến sĩ). – Bảo hiểm y tế toàn diện 800 NDT/năm. |
– GPA ≥ 8.0/10 (hoặc ≥ 3.2/4.0). – Hệ tiếng Trung: HSK 5 ≥ 180 điểm. – Hệ tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 – 6.5 / TOEFL ≥ 85. – Kế hoạch nghiên cứu xuất sắc. |
Tháng 10 đến 15/04 hàng năm. |
| Học bổng Chính quyền Thành phố Bắc Kinh (Beijing Government Scholarship) | – Hỗ trợ học phí: Miễn 100% học phí, 50% học phí hoặc 25% học phí tùy xếp loại hồ sơ. |
– GPA ≥ 7.5/10. – HSK 4 – 5 hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương. – Thành tích học thuật và hoạt động ngoại khóa tốt. |
Tháng 01 đến 30/06 hàng năm. |
| Học bổng Chủ tịch BIT (BIT President Scholarship) | – Miễn giảm học phí hoặc hỗ trợ sinh hoạt phí (từ 1.000 – 2.000 NDT/tháng) dành cho sinh viên xuất sắc hệ Cử nhân và Sau Đại học. | – Căn cứ trên hồ sơ năng lực tổng thể và kết quả phỏng vấn trực tiếp với hội đồng nhà trường. | Tháng 01 đến 15/04 hàng năm. |
Nằm tại thủ đô Bắc Kinh, mức chi phí tại BIT phản ánh đúng mức sống của một đại đô thị phát triển, nhưng vẫn rất cạnh tranh nếu so sánh với các quốc gia phương Tây có cùng thứ hạng trường (Top 250 – 300 QS):
| Hạng mục chi phí | Mức phí / Năm (NDT) | Quy đổi ước tính (VNĐ) | Ghi chú thực tế |
| Học phí Đại học (Tiếng Trung) | 23.000 – 26.000 NDT | ~ 80.500.000 – 91.000.000 VNĐ | Khối ngành Kỹ thuật & Kinh tế |
| Học phí Đại học (Tiếng Anh) | 30.000 – 34.000 NDT | ~ 105.000.000 – 119.000.000 VNĐ | Các ngành công nghệ quốc tế |
| Học phí Sau Đại học | 32.000 – 38.000 NDT | ~ 112.000.000 – 133.000.000 VNĐ | Hệ Thạc sĩ và Tiến sĩ |
| Ký túc xá (Cơ sở Liangxiang/Zhongguancun) | 9.600 – 18.000 NDT | ~ 33.600.000 – 63.000.000 VNĐ | Phòng đôi (khoảng 800 – 1.500 NDT/tháng) |
| Sinh hoạt phí tại Bắc Kinh | 25.000 – 36.000 NDT | ~ 87.500.000 – 126.000.000 VNĐ | Tương đương 2.000 – 3.000 NDT/tháng |
| Bảo hiểm y tế & Visa | 1.000 NDT | ~ 3.500.000 VNĐ | Phí bắt buộc theo quy định |
| TỔNG CHI PHÍ DỰ KIẾN (TỰ PHÍ) | 67.600 – 97.000 NDT | ~ 236.600.000 – 339.500.000 VNĐ | Khoản dự toán cho 1 năm học tập tự túc tại Bắc Kinh |
Bằng cấp & Bảng điểm:
Bằng Tốt nghiệp THPT (đối với hệ Cử nhân) hoặc Bằng Đại học (đối với hệ Thạc sĩ).
Điểm trung bình GPA từ 7.5/10 trở lên (khuyến khích > 8.0 cho mục tiêu học bổng).
Chứng chỉ Năng lực Ngôn ngữ:
Chương trình dạy bằng tiếng Trung: HSK 5 (tối thiểu 180 điểm).
Chương trình dạy bằng tiếng Anh: IELTS ≥ 6.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 85 hoặc Duolingo ≥ 110.
Kế hoạch học tập / Bài luận cá nhân (Personal Statement):
Viết bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh (800 – 1.500 từ), thể hiện rõ mục tiêu nghiên cứu và định hướng nghề nghiệp.
Hồ sơ Pháp lý & Sức khỏe:
Giấy khám sức khỏe dành cho người nước ngoài (Foreigner Physical Examination Form).
Phiếu lý lịch tư pháp (Xác nhận không tiền án tiền sự).
02 Thư giới thiệu của Giáo sư hoặc Phó Giáo sư (bắt buộc đối với hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ).
Chứng chỉ kỳ thi CSCA (Chinese Standard for College Admission – nếu có).
Việc chinh phục tấm vé vào một trường thuộc Dự án 985 tại thủ đô Bắc Kinh đòi hỏi chiến lược xử lý hồ sơ bài bản và cập nhật chỉ tiêu chính xác. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn để đánh giá năng lực hồ sơ, rà soát tỷ lệ trúng tuyển và xây dựng lộ trình apply học bổng tối ưu nhất vào Đại học Công nghệ Bắc Kinh.
Nhìn lại toàn cảnh hành trình khám phá BIT, có thể thấy Đại học Công nghệ Bắc Kinh không đơn thuần là một ngôi trường đại học. Những số liệu về xếp hạng Top 259 QS thế giới hay danh hiệu 985/211 chỉ là phần nổi của một hệ sinh thái học thuật vô cùng đồ sộ. Kỳ vọng ban đầu của du học sinh khi đến đây có thể là tìm kiếm một môi trường giáo dục uy tín, nhưng những gì họ nhận lại là một điểm tựa vững chắc để bước vào kỷ nguyên công nghệ số.
Trường xứng đáng là sự lựa chọn hàng đầu cho những bạn trẻ mang hoài bão lớn trong khối ngành kỹ thuật, công nghệ và quản lý, những người sẵn sàng chấp nhận thử thách để rèn luyện trong một môi trường cạnh tranh cao. Khi bước ra khỏi cổng trường Trung Quan Thôn hay Lương Hương, thứ sinh viên BIT mang theo không chỉ là tấm bằng đại học danh giá, mà là bản lĩnh của những người làm chủ công nghệ giữa một thế giới đang không ngừng biến đổi.
1. Tỷ lệ trúng tuyển vào BIT có khắt khe không?
Là trường đại học thuộc Dự án 985 và top đầu về kỹ thuật tại Bắc Kinh, BIT có tỷ lệ chọi tương đối cao, đặc biệt đối với các suất học bổng toàn phần CSC. Tuy nhiên, đối với hệ tự phí hoặc học bổng thành phố, nếu ứng viên sở hữu GPA > 8.0, HSK 5 và một bài luận cá nhân thuyết phục, cơ hội nhận giấy báo nhập học là rất lớn.
2. Học sinh chưa có HSK 5 có thể đăng ký học tại BIT được không?
Có. Bạn có thể đăng ký khóa học Dự bị tiếng Trung (1 năm) tại BIT trước khi bước vào học chuyên ngành, hoặc lựa chọn các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (chỉ cần có chứng chỉ IELTS/TOEFL).
3. Cơ hội thực tập và việc làm cho du học sinh BIT tại Bắc Kinh ra sao?
Nhờ vị trí chiến lược tại Trung Quan Thôn, sinh viên BIT có lợi thế rất lớn khi tiếp cận mạng lưới thực tập tại các tập đoàn công nghệ hàng đầu Trung Quốc và đa quốc gia. Hàng năm, trường tổ chức hàng trăm buổi ngày hội việc làm (Job Fair), giúp sinh viên kết nối trực tiếp với nhà tuyển dụng.
4. Ký túc xá của BIT có đảm bảo tiện nghi cho sinh viên quốc tế không?
Có. Ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế tại các cơ sở của BIT được trang bị đầy đủ điều hòa, bình nóng lạnh, hệ thống internet tốc độ cao, phòng tắm riêng và khu bếp chung hiện đại. Môi trường an ninh được đảm bảo 24/7.
Thông tin cập nhật đến tháng 08/2026. Học phí và điều kiện đầu vào có thể thay đổi — hãy kiểm tra trực tiếp tại isc.bit.edu.cn trước khi nộp hồ sơ. Hoặc có thể liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.