Đại học Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm Tây Bắc
- Trường Nông nghiệp
- Hàm Dương, Thiểm Tây
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | B+ | 22 |
| 2 | 120108T | Ứng dụng và quản lý Big Data | B+ | 54 |
| 3 | 120206 | Quản trị nhân lực | B+ | 54 |
| 4 | 050305 | Biên tập xuất bản | A+ | 2 |
| 5 | 055100 | Phiên dịch | A+ | 1 |
| 6 | 120401 | Quản lý hành chính | A | 16 |
| 7 | 082503 | Khoa học môi trường | A+ | 3 |
| 8 | 040101 | Nguyên lý giáo dục học | A | 3 |
| 9 | 130309 | Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | B+ | 74 |
| 10 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 10 |
| 11 | 071102 | Ứng dụng tâm lý học | B+ | 36 |
| 12 | 070201 | Lý luận Vật lý | A | 8 |
| 13 | 060104 | Di tích văn hóa và bảo tàng học | A | 6 |
| 14 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | A | 22 |
| 15 | 130503 | Thiết kế môi trường | A+ | 7 |
| 16 | 071001 | Khoa học sinh học | A | 7 |
| 17 | 040106 | Giáo dục mầm non | A | 39 |
| 18 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | B+ | 8 |
| 19 | 050306T | Mạng và Phương tiện truyền thông mới | A+ | 5 |
| 20 | 040202K | Đào tạo thể thao | B+ | 15 |
| 21 | 050204 | Tiếng Pháp | A | 5 |
| 22 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | A+ | 11 |
| 23 | 082710T | Sức khỏe và dinh dưỡng thực phẩm | B | 20 |
| 24 | 130405T | Thư pháp | A | 9 |
| 25 | 071400 | Thống kê học | B+ | 40 |
| 26 | 040104 | Giáo dục đối chiếu | B+ | 21 |
| 27 | 020301K | Tài chính | A | 15 |
| 28 | 020101 | Kinh tế học chính trị | A | 10 |
| 29 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A+ | 4 |
| 30 | 050107T | Thư ký | B+ | 36 |
| 31 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | B+ | 44 |
| 32 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | A+ | 2 |
| 33 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | A+ | 3 |
| 34 | 071101 | Lý thuyết hệ thống | A | 6 |
| 35 | 080403 | Hóa học vật liệu | B+ | 29 |
| 36 | 060101 | Lịch sử | A | 14 |
| 37 | 130202 | Âm nhạc học | B+ | 118 |
| 38 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | B+ | 44 |
| 39 | 030300 | Xã hội học | A | 8 |
| 40 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | A | 4 |
| 41 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 6 |
| 42 | 120204 | Quản lý tài vụ | A | 38 |
| 43 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A+ | 7 |
| 44 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 69 |
| 45 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A+ | 4 |
| 46 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B+ | 31 |
| 47 | 070301 | Hóa vô cơ | A+ | 4 |
| 48 | 120202 | Thị trường Marketing | A | 45 |
| 49 | 130205 | Múa | B | 79 |
| 50 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 80 |
| 51 | 130201 | Biểu diễn âm nhạc | B+ | 67 |
| 52 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A+ | 3 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 2 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 3 | 020203 | Tài chính công | ||
| 4 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 5 | 080300 | Kĩ thuật quang học | ||
| 6 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 7 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 8 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 9 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 10 | 070500 | Địa lý học | ||
| 11 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | ||
| 12 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 13 | 040107 | Giáo dục tiểu học | ||
| 14 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 15 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 16 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 17 | 040103 | Lịch sử Giáo dục | ||
| 18 | 070207 | Quang học | ||
| 19 | 040203 | Tâm lý học ứng dụng | ||
| 20 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 21 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 22 | 040106 | Giáo dục mầm non | ||
| 23 | 040202 | Tâm lý học giáo dục và phát triển | ||
| 24 | 040105 | Giáo dục mầm non | ||
| 25 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 26 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 27 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 28 | 050105 | Văn học Cổ điển Trung Quốc | ||
| 29 | 071400 | Thống kê học | ||
| 30 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 31 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 32 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 33 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 34 | 120402 | Quản lý hành chính | ||
| 35 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 36 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 37 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 38 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 39 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 40 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 41 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 42 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | ||
| 43 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 44 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 45 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 46 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | ||
| 47 | 100704 | Phân tích dược phẩm | ||
| 48 | 071200 | Lịch sử khoa học kỹ thuật | ||
| 49 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 50 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 51 | 050301 | Báo chí học | ||
| 52 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 53 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 54 | 040302 | Thể thao Khoa học con người | ||
| 55 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 56 | 070206 | Âm học | ||
| 57 | 020210 | Kinh tế quốc phòng | ||
| 58 | 030204 | Lịch sử đảng cộng sảng Trung Quốc | ||
| 59 | 040303 | Giáo dục và Đào tạo Thể chất | ||
| 60 | 040301 | Thể thao và Nhân văn xã hội | ||
| 61 | 030300 | Xã hội học | ||
| 62 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 63 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 64 | 105126 | Di truyền học | ||
| 65 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 66 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 67 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 68 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 69 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 70 | 020204 | Tài chính học | ||
| 71 | 030504 | Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở nước ngoài | ||
| 72 | 090707 | Bảo tồn đất, nước và phòng chống sa mạc hóa | ||
| 73 | 071006 | Sinh học thần kinh | ||
| 74 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 75 | 070304 | Hóa lý | ||
| 76 | 077402 | Hệ thống và Mạch điện | ||
| 77 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 78 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 79 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 80 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 81 | 030405 | Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Trung Quốc |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070303 | Hóa hữu cơ | ||
| 2 | 030404 | Lịch sử các dân tộc thiểu số Trung Quốc | ||
| 3 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 4 | 060300 | Lịch sử thế giới | ||
| 5 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 6 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 7 | 070502 | Địa lý tự nhiên và môi trường tài nguyên | ||
| 8 | 070201 | Lý luận Vật lý | ||
| 9 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | ||
| 10 | 070101 | Toán học cơ sở | ||
| 11 | 070301 | Hóa vô cơ | ||
| 12 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme | ||
| 13 | 070105 | Vận trù học và lý thuyết khống chế | ||
| 14 | 070205 | Vật lý thể ngưng tụ | ||
| 15 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 16 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 17 | 040102 | Chương trình và lý thuyết giảng dạy | ||
| 18 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 19 | 070206 | Âm học | ||
| 20 | 030502 | Lịch sử phát triển chủ nghĩa Mác | ||
| 21 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 22 | 050108 | Văn học Thế giới và văn học đối chiếu | ||
| 23 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 24 | 070203 | Vật lý nguyên tử và phân tử | ||
| 25 | 081202 | Lý luận và phần mềm máy tính | ||
| 26 | 070302 | Hóa học ứng dụng | ||
| 27 | 020102 | Thống kê kinh tế | ||
| 28 | 050106 | Văn học Trung Quốc đương đại hiện đại | ||
| 29 | 060200 | Lịch sử Trung Quốc | ||
| 30 | 070207 | Quang học | ||
| 31 | 0805Z1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ chế tạo | ||
| 32 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 33 | 050102 | Ngôn ngữ học và Ứng dụng ngôn ngữ học | ||
| 34 | 070304 | Hóa lý | ||
| 35 | 050103 | Giáo dục Hán ngữ quốc tế | ||
| 36 | 050101 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 37 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | ||
| 38 | 070501 | Khoa học địa lý | ||
| 39 | 030506 | Nghiên cứu vấn đề cơ bản của lịch sử cận hiện đại Trung Quốc | ||
| 40 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 41 | 080502 | Vật liệu học | ||
| 42 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 43 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 44 | 070503 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | ||
| 45 | 077101 | Tâm lý học cơ sở | ||
| 46 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 47 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị |
Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường sư phạm danh tiếng tại cố đô Tây An? Đại học Sư phạm Thiểm Tây là cơ sở giáo dục trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, nổi tiếng với truyền thống đào tạo giáo viên chất lượng cao và nghiên cứu khoa học chuyên sâu. Trường hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập vào năm 1944, đóng vai trò quan trọng trong hệ thống giáo dục quốc gia.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.