Đại học Tài chính Kinh tế và Chính pháp Trung Nam
- Trường Chính pháp
- Vũ Hán, Hồ Bắc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 41 |
| 2 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | B+ | 11 |
| 3 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | B+ | 81 |
| 4 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | B+ | 47 |
| 5 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 65 |
| 6 | 090203 | Trà học | B | 12 |
| 7 | 090112T | Nông nghiệp thông minh | B | 18 |
| 8 | 030302 | Công tác xã hội | B+ | 78 |
| 9 | 050262 | Tiếng Anh Thương mại | B | 199 |
| 10 | 090301 | Khoa học động vật | B+ | 15 |
| 11 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | B+ | 26 |
| 12 | 050303 | Quảng cáo | B+ | 81 |
| 13 | 082710T | Sức khỏe và dinh dưỡng thực phẩm | B | 20 |
| 14 | 020101 | Kinh tế học chính trị | B+ | 82 |
| 15 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | B+ | 16 |
| 16 | 090106 | Khoa học và công nghệ cơ sở nông nghiệp | B | 22 |
| 17 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | B+ | 13 |
| 18 | 082503 | Khoa học môi trường | B | 74 |
| 19 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | B | 33 |
| 20 | 120203K | Kế toán | B+ | 115 |
| 21 | 082502 | Kỹ thuật môi trường | B+ | 100 |
| 22 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | B+ | 24 |
| 23 | 090105 | Công nghệ và khoa học hạt giống | B | 22 |
| 24 | 080204 | Kỹ thuật xe | A | 23 |
| 25 | 030101K | Luật học | B+ | 107 |
| 26 | 090401 | Thú y | B+ | 14 |
| 27 | 080801 | Tự động hóa | B+ | 123 |
| 28 | 130508 | Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | B+ | 69 |
| 29 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | B+ | 213 |
| 30 | 120402 | Quản lý hành chính | B+ | 96 |
| 31 | 120204 | Quản lý tài vụ | A | 52 |
| 32 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | B | 424 |
| 33 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | B+ | 168 |
| 34 | 120202 | Thị trường Marketing | B | 334 |
| 35 | 120206 | Quản trị nhân lực | A | 35 |
| 36 | 090603T | Khoa học và công nghệ thủy sản | B+ | 3 |
| 37 | 030300 | Xã hội học | A | 4 |
| 38 | 071003 | Sinh lý học | A | 3 |
| 39 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | B+ | 149 |
| 40 | 090109T | Khoa học Sinh học ứng dụng | B | 10 |
| 41 | 082702 | An toàn và chất lượng thực phẩm | B+ | 76 |
| 42 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | A+ | 1 |
| 43 | 120102 | Quản lý thông tin và hệ thống thông tin | B+ | 132 |
| 44 | 125200 | Quản trị kinh doanh | B+ | 74 |
| 45 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 82 |
| 46 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | B | 92 |
| 47 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | B+ | 62 |
| 48 | 080705 | Kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh | B | 87 |
| 49 | 080501 | Kỹ thuật năng lượng và động lực | B | 64 |
| 50 | 130502 | Thiết kế truyền đạt thị giác | B+ | 159 |
| 51 | 082504 | Kỹ thuật người máy và môi trường | B+ | 23 |
| 52 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A | 53 |
| 53 | 083001 | Khoa học môi trường | B+ | 66 |
| 54 | 090104 | Khoa học và Kỹ thuật thực vật | B | 10 |
| 55 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | B+ | 9 |
| 56 | 090103 | Bảo vệ thực vật | B+ | 17 |
| 57 | 080803T | Kỹ thuật Robot | B+ | 54 |
| 58 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | B+ | 20 |
| 59 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | B | 17 |
| 60 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | B+ | 17 |
| 61 | 120103 | Quản lý công trình | B+ | 88 |
| 62 | 020102 | Thống kê kinh tế | A+ | 1 |
| 63 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 92 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 030303 | Nhân loại học | ||
| 2 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 3 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 4 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 5 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 6 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 7 | 090203 | Trà học | ||
| 8 | 082203 | Kỹ thuật lên men | ||
| 9 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | ||
| 10 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 11 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 12 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 13 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 14 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 15 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 16 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 17 | 050302 | Phát thanh và truyền hình | ||
| 18 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 19 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 20 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 21 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 22 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 23 | 090200 | Nghệ thuật làm vườn | ||
| 24 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 25 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 26 | 077502 | Phần mềm và Lý thuyết máy tính | ||
| 27 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 28 | 090707 | Bảo tồn đất, nước và phòng chống sa mạc hóa | ||
| 29 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 30 | 090803 | Nguồn lợi thủy sản | ||
| 31 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 32 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 33 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 34 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 35 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 36 | 090401 | Thú y | ||
| 37 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 38 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 39 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 40 | 105126 | Di truyền học | ||
| 41 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 42 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 43 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 44 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 45 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 46 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 47 | 070601 | Khoa học khí quyển | ||
| 48 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | ||
| 49 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 50 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 51 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 52 | 030304 | Dân tục học (Nhóm ngành nghiên cứu về phong tục tập quán) | ||
| 53 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 54 | 090202 | Rau củ học | ||
| 55 | 120403 | Kinh tế giáo dục và quản lý | ||
| 56 | 090704 | Quản lý rừng | ||
| 57 | 030300 | Xã hội học | ||
| 58 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 59 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 60 | 030500 | Lý luận chủ nghĩa Mác | ||
| 61 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 62 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 63 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 64 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 090401 | Thú y | ||
| 2 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 3 | 090201 | Tài nguyên và môi trường nông nghiệp | ||
| 4 | 090101 | Chăm sóc cây trồng và canh tác | ||
| 5 | 090601 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 6 | 090602 | Khoa học và kỹ thuật Ngư nghiệp Biển | ||
| 7 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 8 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 9 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 10 | 105126 | Di truyền học | ||
| 11 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 12 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 13 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | ||
| 14 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 15 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 16 | 090603 | Thú y lâm sàng | ||
| 17 | 090402 | Côn trùng nông nghiệp và phòng chống sâu bệnh | ||
| 18 | 090403 | Thuốc trừ sâu | ||
| 19 | 090203 | Trà học | ||
| 20 | 071300 | Sinh thái học | ||
| 21 | 090803 | Nguồn lợi thủy sản | ||
| 22 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 23 | 090801 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 24 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | ||
| 25 | 083203 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản | ||
| 26 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 27 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 28 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 29 | 120405 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 30 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 31 | 090102 | Di truyền và chọn giống cây trồng | ||
| 32 | 083202 | Kỹ thuật protein thực vật từ dầu mỡ và lương thực | ||
| 33 | 090202 | Rau củ học | ||
| 34 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 35 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 36 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 37 | 083204 | Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học thuật chuyên sâu về lĩnh vực nông nghiệp tại Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố Vũ Hán, Đại học Nông nghiệp Hoa Trung là một trong những cơ sở giáo dục đại học hàng đầu trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc, hiện vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ. Trường nổi tiếng với truyền thống nghiên cứu lâu đời và đóng góp quan trọng trong sự phát triển khoa học nông nghiệp quốc gia.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.