Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên
- Trường Nông nghiệp
- Nhã An, Tứ Xuyên, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 2 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 3 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 4 | 030104 | Hình sự học | ||
| 5 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 6 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 7 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 8 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 9 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 10 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 11 | 120204 | Quản lý tài vụ | ||
| 12 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 13 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 14 | 020204 | Tài chính học | ||
| 15 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 16 | 120404 | Quản lý tài nguyên đất | ||
| 17 | 030109 | Luật quốc tế | ||
| 18 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 19 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 20 | 020203 | Tài chính công | ||
| 21 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 22 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 23 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 24 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 25 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 26 | 120201 | Kế toán học | ||
| 27 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 28 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 29 | 071400 | Thống kê học | ||
| 30 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 31 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 32 | 020102 | Thống kê kinh tế |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 2 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 3 | 020205 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 4 | 020103 | Lịch sử kinh tế | ||
| 5 | 020209 | Kinh tế học định lượng | ||
| 6 | 030302 | Công tác xã hội | ||
| 7 | 020210 | Kinh tế quốc phòng | ||
| 8 | 030104 | Hình sự học | ||
| 9 | 020202 | Kinh tế khu vực | ||
| 10 | 020104 | Kinh tế học phương Tây | ||
| 11 | 120201 | Kế toán học | ||
| 12 | 020201 | Kinh tế quốc dân | ||
| 13 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 14 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 15 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 16 | 020101 | Kinh tế học chính trị | ||
| 17 | 020204 | Tài chính học | ||
| 18 | 020105 | Kinh tế thế giới | ||
| 19 | 030105 | Luật dân sự – thương mại | ||
| 20 | 020207 | Kinh tế học lao động | ||
| 21 | 020203 | Tài chính công | ||
| 22 | 071400 | Thống kê học | ||
| 23 | 030101 | Lý luận luật | ||
| 24 | 030107 | Luật kinh tế | ||
| 25 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 26 | 120204 | Quản lý tài vụ |
Bạn đang tìm kiếm một cái nôi đào tạo tài chính hàng đầu tại khu vực Tây Nam Trung Quốc? Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam tọa lạc tại thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, là một trường đại học trọng điểm quốc gia vẫn đang hoạt động ổn định và phát triển mạnh mẽ kể từ khi thành lập. Với bề dày lịch sử và uy tín trong khối ngành kinh tế, trường là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn theo đuổi các ngành tài chính, kế toán và quản trị.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.