Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân
- Trường Kỹ thuật
- Phòng 715, Tòa nhà chính, số 145 phố Nam Thông, tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 070302 | Hóa học ứng dụng | B+ | 44 |
| 2 | 080910T | Khoa học dữ liệu và Công nghệ Big Data | A | 24 |
| 3 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | B | 20 |
| 4 | 081801 | Tìm kiếm và thăm dò khoáng sản | A | 7 |
| 5 | 020401 | Kinh tế và thương mại quốc tế | A | 53 |
| 6 | 080801 | Tự động hóa | A | 29 |
| 7 | 082503 | Khoa học môi trường | A | 21 |
| 8 | 070201 | Lý luận Vật lý | B+ | 30 |
| 9 | 082401 | Thiết kế và sản xuất kết cấu tàu và biển | A+ | 2 |
| 10 | 125200 | Quản trị kinh doanh | A | 13 |
| 11 | 080701 | Kỹ thuật thông tin điện tử | A | 14 |
| 12 | 081802 | Công nghệ giao thông | A | 3 |
| 13 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | A+ | 5 |
| 14 | 080803T | Kỹ thuật Robot | A | 15 |
| 15 | 120901K | Quản trị du lịch | A+ | 9 |
| 16 | 120202 | Thị trường Marketing | A+ | 5 |
| 17 | 082802 | Quy hoạch đô thị và nông thôn | A | 5 |
| 18 | 050303 | Quảng cáo | A | 11 |
| 19 | 080703 | Kỹ thuật thông tin liên lạc | A | 20 |
| 20 | 070102 | Khoa học thông tin và tính toán | B+ | 44 |
| 21 | 090202 | Rau củ học | B+ | 3 |
| 22 | 090301 | Khoa học động vật | B+ | 17 |
| 23 | 030201 | Chính trị học và hành chính học | A | 8 |
| 24 | 080205 | Thiết kế công nghiệp | B+ | 32 |
| 25 | 080601 | Kĩ thuật điện và tự động hóa | A+ | 6 |
| 26 | 030101K | Luật học | A | 37 |
| 27 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | B+ | 10 |
| 28 | 080208 | Kỹ thuật dịch vụ ô tô | B+ | 56 |
| 29 | 090502 | Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | B+ | 37 |
| 30 | 090703 | Bảo vệ rừng | B+ | 5 |
| 31 | 120401 | Quản lý hành chính | A+ | 7 |
| 32 | 020102 | Thống kê kinh tế | A | 15 |
| 33 | 082404T | Kỹ thuật và thiết kế nội thất | B | 4 |
| 34 | 081001 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng | A+ | 6 |
| 35 | 070301 | Hóa vô cơ | B+ | 55 |
| 36 | 070504 | Khoa học thông tin địa lý | A+ | 1 |
| 37 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | A | 3 |
| 38 | 080403 | Hóa học vật liệu | B+ | 18 |
| 39 | 081002 | Môi trường xây dựng và kĩ thuật ứng dụng năng lượng | A | 4 |
| 40 | 120103 | Quản lý công trình | A+ | 8 |
| 41 | 082402 | Kỹ thuật hàng hải | A+ | 1 |
| 42 | 080901 | Khoa học và công nghệ máy tính | A | 35 |
| 43 | 081301 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | A | 25 |
| 44 | 080204 | Kỹ thuật xe | A+ | 2 |
| 45 | 080902 | Kỹ thuật phần mềm | A | 25 |
| 46 | 081702 | Kỹ thuật đóng gói | A | 5 |
| 47 | 120203K | Kế toán | A+ | 13 |
| 48 | 080407 | Kỹ thuật và vật liệu polymer | A+ | 3 |
| 49 | 120602 | Kỹ thuật Logistics | A+ | 1 |
| 50 | 050202 | Ngôn ngữ và Văn học Nga | B+ | 21 |
| 51 | 082403 | Kỹ thuật thủy âm | B | 5 |
| 52 | 080717T | Trí tuệ nhân tạo | A | 37 |
| 53 | 130503 | Thiết kế môi trường | A | 64 |
| 54 | 081701 | Kỹ thuật hóa học | A+ | 1 |
| 55 | 030302 | Công tác xã hội | A | 16 |
| 56 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | A+ | 6 |
| 57 | 082701 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B+ | 45 |
| 58 | 080207 | Kỹ thuật xe | A | 10 |
| 59 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | A | 42 |
| 60 | 082803 | Kiến trúc cảnh quan | A | 9 |
| 61 | 130504 | Thiết kế sản phẩm | A | 39 |
| 62 | 090401 | Thú y | B | 38 |
| 63 | 071001 | Khoa học sinh học | B+ | 49 |
| 64 | 120701 | Kỹ thuật công nghiệp | A | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 090302 | Dinh dưỡng thực vật | ||
| 2 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 3 | 071011 | Vậy lý sinh học | ||
| 4 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 5 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 6 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 7 | 071400 | Thống kê học | ||
| 8 | 071003 | Sinh lý học | ||
| 9 | 100703 | Dược liệu học | ||
| 10 | 120202 | Thị trường Marketing | ||
| 11 | 077501 | Cấu trúc hệ thống máy tính | ||
| 12 | 082901 | Công nghệ an toàn | ||
| 13 | 105126 | Di truyền học | ||
| 14 | 090703 | Bảo vệ rừng | ||
| 15 | 081402 | Kỹ thuật kết cấu | ||
| 16 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 17 | 030108 | Luật tài nguyên và môi trường | ||
| 18 | 081102 | Công nghệ phát hiện và tự động hóa | ||
| 19 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | ||
| 20 | 080200 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 21 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức | ||
| 22 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 23 | 050211 | Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng | ||
| 24 | 082902 | Khoa học và công nghệ gỗ | ||
| 25 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 26 | 082301 | Kỹ thuật đường bộ và đường sắt | ||
| 27 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 28 | 082201 | Kỹ thuật và công nghệ hạt nhân | ||
| 29 | 090504 | Chăn nuôi động vật kinh tế đặc biệt | ||
| 30 | 082804 | Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp | ||
| 31 | 030501 | Lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác | ||
| 32 | 120201 | Kế toán học | ||
| 33 | 090705 | Bảo vệ và sử dụng động vật và thực vật hoang dã | ||
| 34 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 35 | 020206 | Thương mại Quốc tế | ||
| 36 | 050201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 37 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 38 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | ||
| 39 | 071002 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 40 | 082903 | Kỹ thuật chế biến lâm sản học | ||
| 41 | 020106 | Nhân khẩu, tài nguyên và tình hình kinh tế | ||
| 42 | 081406 | Kỹ thuật cầu và đường hầm | ||
| 43 | 100701 | Dược học | ||
| 44 | 090704 | Quản lý rừng | ||
| 45 | 120100 | Khoa học và Kỹ thuật Quản lý | ||
| 46 | 090501 | Di truyền chọn giống và sinh sản ở động vật | ||
| 47 | 081101 | Lý thuyết điều khiển và kỹ thuật điều khiển | ||
| 48 | 070104 | Toán học ứng dụng | ||
| 49 | 081704 | Hóa học ứng dụng | ||
| 50 | 081203 | Ứng dụng kĩ thuật máy tính | ||
| 51 | 090301 | Khoa học động vật | ||
| 52 | 082801 | Kiến trúc học | ||
| 53 | 082302 | Kỹ thuật & Kiểm soát Thông tin Giao thông | ||
| 54 | 125400 | Quản lý du lịch | ||
| 55 | 120401 | Quản lý hành chính | ||
| 56 | 083201 | Khoa học thực phẩm | ||
| 57 | 030503 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 58 | 090707 | Bảo tồn đất, nước và phòng chống sa mạc hóa | ||
| 59 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 60 | 070305 | Hóa học và Vật lý polyme |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 080203 | Thiết kế và lý thuyết cơ khí | ||
| 2 | 090703 | Bảo vệ rừng | ||
| 3 | 082901 | Công nghệ an toàn | ||
| 4 | 030505 | Giáo dục tư tưởng chính trị | ||
| 5 | 071004 | Sinh vật thủy sinh | ||
| 6 | 071001 | Khoa học sinh học | ||
| 7 | 090702 | Trồng rừng | ||
| 8 | 082902 | Khoa học và công nghệ gỗ | ||
| 9 | 120301 | Quản lý kinh tế nông nghiệp | ||
| 10 | 120302 | Quản lý kinh tế lâm nghiệp | ||
| 11 | 082903 | Kỹ thuật chế biến lâm sản học | ||
| 12 | 090707 | Bảo tồn đất, nước và phòng chống sa mạc hóa | ||
| 13 | 071008 | Sinh học phát triển | ||
| 14 | 080201 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 15 | 080202 | Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa | ||
| 16 | 071009 | Sinh học tế bào | ||
| 17 | 090701 | Khoa học công nghiệp thảo mộc | ||
| 18 | 071010 | Hóa học sinh vật và phân tử sinh vật học | ||
| 19 | 082304 | Kỹ thuật sử dụng phương tiện vận tải | ||
| 20 | 090705 | Bảo vệ và sử dụng động vật và thực vật hoang dã | ||
| 21 | 071005 | Vi sinh vật | ||
| 22 | 090704 | Quản lý rừng | ||
| 23 | 105126 | Di truyền học | ||
| 24 | 090706 | Cảnh quan thực vật và nghệ thuật thưởng thức |
Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuyên sâu về lĩnh vực lâm nghiệp tại vùng Đông Bắc Trung Quốc? Tọa lạc tại thành phố Cáp Nhĩ Tân xinh đẹp, Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc là cơ sở giáo dục đại học trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động tích cực trong công tác đào tạo và nghiên cứu khoa học. Trường nổi tiếng với thế mạnh về các ngành khoa học lâm nghiệp, sinh thái và bảo vệ môi trường, mang đến nền tảng kiến thức vững chắc cho sinh viên trong và ngoài nước.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.