Đại học Công nghiệp Hà Bắc
- Trường Kỹ thuật
- Thiên Tân, Thiên Tân
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Xếp loại | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100403 | Vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng | ||
| 2 | 100101 | Giải phẫu người và mô học | ||
| 3 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 4 | 105102 | Nhi khoa | ||
| 5 | 100402 | Y tế lao động và y tế môi trường | ||
| 6 | 101100 | Hộ lý học | ||
| 7 | 105120 | Chẩn đoán thí nghiệm lâm sàng | ||
| 8 | 105109 | Y học tổng hợp | ||
| 9 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 10 | 100301K | Răng Hàm Mặt | ||
| 11 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 12 | 105113 | Chỉnh hình | ||
| 13 | 100103 | Sinh bệnh học gây bệnh | ||
| 14 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 15 | 105104 | Thần kinh học | ||
| 16 | 083100 | Kỹ thuật y sinh vật | ||
| 17 | 105116 | Nhãn khoa | ||
| 18 | 100102 | Miễn dịch học | ||
| 19 | 100600 | Trung Tây y kết hợp | ||
| 20 | 100404 | Y tế trẻ em và bảo vệ sức khỏe mẹ và bé | ||
| 21 | 100706 | Dược lý học | ||
| 22 | 100206 | Bệnh da liễu và bệnh lây qua đường tình dục | ||
| 23 | 105115 | Sản phụ khoa | ||
| 24 | 105101 | Nội khoa | ||
| 25 | 100210 | Ngoại khoa | ||
| 26 | 100401 | Dịch tễ và thống kê y tế | ||
| 27 | 100217 | Gây mê học | ||
| 28 | 105114 | Y học thể thao | ||
| 29 | 105101 | Nội khoa | ||
| 30 | 100214 | U bướu học | ||
| 31 | 100104 | Bệnh lý và Sinh lý bệnh | ||
| 32 | 105107 | Y học cấp cứu | ||
| 33 | 105110 | Y học phục hồi và vật lý trị liệu | ||
| 34 | 100207 | Kỹ thuật hình ảnh và Y học hạt nhân |
Bạn có đang tìm kiếm một môi trường đào tạo y khoa hàng đầu tại Trung Quốc? Đại học Y Thiên Tân là ngôi trường trọng điểm quốc gia, hiện vẫn đang hoạt động mạnh mẽ và không ngừng phát triển trong lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy y dược. Với bề dày lịch sử và chất lượng đào tạo uy tín, đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn theo đuổi ngành y tại thành phố Thiên Tân hiện đại.
Đánh giá hồ sơ – Gợi ý trường cùng level – Lộ trình apply rõ ràng
Để lại thông tin để nhận tư vấn chi tiết và cá nhân hóa.